Sáng ngày 26.9.2011, trong tiết Chào cờ đầu tuần, Trường THDL Đoàn Thị Điểm đã tổng kết Chương trình từ thiện “Vầng trăng Yêu thương” – 2011, với sự tham gia đông đảo của cán bộ, giáo viên, nhân viên và các em học sinh.
Thay mặt Ban Tổ chức, Thầy Phạm Thanh Lương – Bí thư Đoàn trường đã tổng kết Chương trình. Các thầy cô, các bạn học sinh đều cảm thấy rất vui, khi được tham gia đóng góp vào Chương trình – một hoạt động nhân ái, mang tính truyền thống của Nhà trường, mỗi độ Trung Thu về.
Tổng kết chương trình, tổng số tiền thu được là 222.998.500 đồng
(Hai trăm hai mươi hai triệu, chín trăm chín mươi tám nghìn, năm trăm đồng).
Bạn Phạm Vũ Kiều Mai thay mặt Ban Chấp hành Liên Đội, trao số tiền này cho Quỹ Từ thiện của Nhà trường.
Ban Giám hiệu đánh giá cao sự ủng hộ nhiệt tình, sự tham gia hiệu quả của các thầy cô giáo, các vị phụ huynh và các em học sinh. Tại buổi lễ, Nhà trường đã trao tặng Giấy khen cho các bạn học sinh tích cực tham gia ủng hộ Chương trình.
Số tiền quyên góp được, sẽ trích để giúp đỡ những bạn học sinh hiện đang gặp khó khăn trong cuộc sống.
Xin trân trọng cảm ơn tấm lòng hảo tâm của các thầy cô giáo, các cán bộ, nhân viên, phụ huynh và học sinh toàn trường, đã tham gia và đóng góp tích cực cho Chương trình. Mong rằng, Chương trình “Vầng trăng Yêu thương” của Trường THDL Đoàn Thị Điểm chúng ta tiếp tục phát triển và nhân rộng.
Sau đây, là danh sách các Tập thể và Cá nhân ủng hộ Chương trình
Danh sách tập thể và cá nhân ủng hộ
Chương trình “Vầng trăng yêu thương” – 2011
Khối 1
|
STT
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
1A2
|
5.800.000
|
|
2
|
1A7
|
4.960.000
|
|
3
|
1Q1
|
4.915.000
|
|
4
|
1Q2
|
4.760.000
|
|
5
|
1A8
|
4.203.000
|
|
6
|
1A1
|
4.097.000
|
|
7
|
1A6
|
3.843.000
|
|
8
|
1A9
|
3.746.000
|
|
9
|
1A4
|
3.700.000
|
|
10
|
1A3
|
3.101.000
|
|
11
|
1A10
|
3.090.000
|
|
12
|
1A5
|
3.048.000
|
|
13
|
1A13
|
3.025.000
|
|
14
|
1A11
|
3.014.000
|
|
15
|
1A5
|
3.000.000
|
|
16
|
1A12
|
2.362.000
|
|
17
|
1P
|
2.205.000
|
Khối 2
|
STT
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
2Q1
|
3.116.000
|
|
2
|
2A16
|
2.545.000
|
|
3
|
2A1
|
2.010.000
|
|
4
|
2A10
|
1.778.000
|
|
5
|
2A14
|
1.400.000
|
|
6
|
2A7
|
1.239.500
|
|
7
|
2A15
|
1.227.000
|
|
8
|
2A11
|
1.226.500
|
|
9
|
2A15
|
1.189.000
|
|
10
|
2A5
|
1.186.000
|
|
11
|
2A13
|
1.089.500
|
|
12
|
2A17
|
1.069.000
|
|
13
|
2A6
|
1.062.500
|
|
14
|
2A8
|
1.051.000
|
|
15
|
2A9
|
1.040.000
|
|
16
|
2P
|
825.000
|
|
17
|
2A4
|
782.000
|
|
18
|
2A12
|
711.000
|
|
19
|
2Q2
|
700.000
|
|
20
|
2A3
|
483.000
|
|
21
|
2A18
|
302.000
|
|
22
|
2Q3
|
203.000
|
Khối 3
|
STT
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
3A17
|
4.398.000
|
|
2
|
3A9
|
2.100.000
|
|
3
|
3A12
|
1.632.000
|
|
4
|
3A5
|
1.543.000
|
|
5
|
3A6
|
1.314.000
|
|
6
|
3A2
|
1.159.500
|
|
7
|
3C2
|
1.140.000
|
|
8
|
3A16
|
1.100.000
|
|
9
|
3A10
|
1.031.000
|
|
10
|
3A15
|
1.030.000
|
|
11
|
3A8
|
1.023.500
|
|
12
|
3P
|
1.005.000
|
|
13
|
3A7
|
902.000
|
|
14
|
3A14
|
882.500
|
|
15
|
3A3
|
878.000
|
|
16
|
3A4
|
847.000
|
|
17
|
3A13
|
751.000
|
|
18
|
3A1
|
685.500
|
|
19
|
3C3
|
637.500
|
|
20
|
3C1
|
552.000
|
|
21
|
3A11
|
428.000
|
Khối 4
|
STT
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
4C
|
2.072.500
|
|
2
|
4A10
|
1.836.000
|
|
3
|
4A11
|
1.756.000
|
|
4
|
4A8
|
1.444.000
|
|
5
|
4A3
|
1.420.000
|
|
6
|
4A12
|
1.320.000
|
|
7
|
4A7
|
1.264.000
|
|
8
|
4A2
|
1.235.000
|
|
9
|
4A6
|
1.222.000
|
|
10
|
4A5
|
1.215.000
|
|
11
|
4P
|
1.214.500
|
|
12
|
4A1
|
1.120.000
|
|
13
|
4A13
|
1.068.000
|
|
14
|
4A14
|
1.016.000
|
|
15
|
4A9
|
893.500
|
|
16
|
4A4
|
626.000
|
|
17
|
4A15
|
567.000
|
Khối 5
|
STT
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
5A6
|
2.460.000
|
|
2
|
5A16
|
2.326.500
|
|
3
|
5A13
|
1.640.000
|
|
4
|
5A9
|
1.530.000
|
|
5
|
5A15
|
1.525.000
|
|
6
|
5A7
|
1.276.000
|
|
7
|
5A2
|
1.122.000
|
|
8
|
5A1
|
1.098.000
|
|
9
|
5A3
|
1.057.000
|
|
10
|
5A12
|
1.030.000
|
|
11
|
5P
|
1.027.000
|
|
12
|
5A11
|
1.003.500
|
|
13
|
5A10
|
1.000.000
|
|
14
|
5A14
|
871.500
|
|
15
|
5A5
|
706.000
|
|
16
|
5A8
|
614.000
|
|
17
|
5A4
|
580.000
|
Các Tổ chức
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
Công Đoàn và ĐTN
|
8.930.500
|
|
2
|
Công Đoàn Bếp
|
4.263.000
|
|
3
|
Nhóm Mỹ Thuật
|
3.550.000
|
|
4
|
Cty TNHH thiết bị GD Tinh Cầu HN
|
500.000
|
Các Cá nhân
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
LỚP
|
SỐ TIỀN
|
|
1
|
Phụ Huynh dấu tên
|
|
50.000.000
|
|
2
|
Lê Đặng Ngọc Linh
|
1A2
|
3.000.000
|
|
3
|
Vũ Thành Long
|
4A3
|
500.000
|
Tổng cộng: 222.998.500 đồng
Bằng chữ: Hai trăm hai mươi hai triệu, chín trăm chín mươi tám nghìn, năm trăm đồng.
Thanh Lương